Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
gõ
Đập hoặc đánh liên hồi để phát ra tiếng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 소리가 나도록 잇따라 치거나 때리다.
Chúng tôi gõ trống thật hăng say.
Anh ấy gõ đũa xuống bàn để giữ nhịp.
- 2
đấm, đấm đá
(cách nói thông tục) Đánh hoặc đập.
Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 때리거나 치다.
Anh ta dùng nắm đấm đánh tôi không thương tiếc.
Cứ đánh thằng đó túi bụi như thế thì có khi nó không dậy nổi đâu.
- 3
lay động, lay chuyển
Mang lại sự cảm động hoặc lay chuyển tình cảm một cách mạnh mẽ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감동을 주거나 마음을 크게 움직이게 하다.
Tấm chân tình của Minjun dành cho Jisu đã chạm đến trái tim cô.
Câu chuyện cuộc đời đầy sóng gió của ông ấy đã chạm đến trái tim mọi người nghe.
- 4
đập, dập
Làm một cách tùy tiện hay hàm hồ
Định nghĩa tiếng Hàn: 마구 또는 함부로 하다.
Bọn côn đồ chẳng thèm để ý xung quanh, đánh túi bụi một người đàn ông.
Không kìm được cơn giận, anh ta bắt đầu ném lung tung và đập phá đồ đạc xung quanh.