Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 道具đạo cụ
- 1
đạo cụ, dụng cụ, công cụ, đồ dùng
Dụng cụ được dùng khi làm một việc gì đó. Hay đồ dùng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 할 때 쓰이는 기구. 또는 연장.
Trong hội thao, học sinh đã sơn màu lên chai nhựa đã dùng hết để làm dụng cụ cổ vũ.
Để dọn dẹp nhà thể chất bị bẩn, mỗi học sinh cầm dụng cụ vệ sinh tập trung ở nhà thể chất.
- 2
lợi khí, công cụ, phương tiện, kế, biện pháp, cách
Phương cách để đạt được một mục đích nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 이루기 위한 수단.
Giám đốc Kim coi đối thoại là công cụ giao tiếp với nhân viên nên thường xuyên ăn cơm cùng họ.
Anh ta coi các mối quan hệ là công cụ để thăng tiến nên luôn cố gắng duy trì thân thiết với những người xung quanh.