Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 對立đối lập
- 1
sự đối lập
Việc suy nghĩ hay ý kiến, lập trường trở nên trái ngược hoặc không hợp với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 의견, 입장이 서로 반대되거나 맞지 않음.
Pháp luật tồn tại để điều hòa sự đối lập và mâu thuẫn giữa con người.
Sự đối đầu bắt đầu từ cuộc cãi vã của vợ chồng Yeongsu ngày càng gay gắt nên mãi không làm hòa được.