Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 擔當đảm đương
- 1
sự phụ trách, sự đảm nhiệm
Việc nhận làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 맡음.
Thầy Kim đang phụ trách giảng dạy môn Quốc ngữ.
Trưởng phòng đã giải thích lịch trình của dự án mới cho nhân viên của bộ phận mình phụ trách.
- 2
người phụ trách, người đảm nhiệm
Người đảm nhận làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 맡아서 하는 사람.
Người phụ trách ngân sách của bộ phận chúng tôi vừa đi ra ngoài một lát ạ.
Các học sinh trực nhật tuần này đã ở lại sau giờ học để dọn dẹp.