Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

단순히

dansunhi[단순히]Trung cấp · TOPIK II

một cách đơn thuần

Phó từGốc Hán: 單純 히đơn thuần + 히

  1. 1

    một cách đơn thuần

    Một cách đơn giản và không phức tạp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 복잡하지 않고 간단하게.

    • Kiến trúc sư đó nói sẽ làm cấu trúc bên trong viện dưỡng lão này đơn giản hết mức có thể.

    • Tôi muốn sống đơn giản, không bị trói buộc vào chuyện đời và bận tâm đủ thứ.

  2. 2

    đơn thuần là, chỉ là

    Một cách không có ý nghĩa gì khác biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 별다른 의미 없이.

    • Tôi nghỉ việc không đơn thuần chỉ vì lương thấp.

    • Hôn nhân không đơn thuần chỉ là chuyện hai người nam nữ đến với nhau mà là chuyện giữa hai gia đình.