Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 段階đoạn giai
- 1
bước, giai đoạn
Từng quá trình công việc thay đổi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이 변화해 나가는 각 과정.
Tôi đã học kỹ thuật một cách chắc chắn từng bước từ cơ bản.
Thầy giáo bảo tôi học ở cấp ba, cao hơn cấp này một bậc.