Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bày biện, bày ra, trải ra
Xếp đồ đạc thành hàng để bày ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건 등을 줄지어 벌여 놓다.
Các tiểu thương ở chợ đang bày hàng ra sạp để bán.
Seunggyu bày sách ra ngay ngắn để sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Hàn.
- 2
bày biện, bỏ bừa
Bỏ lộn xộn chỗ này chỗ kia.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여기저기에 어수선하게 두다.
Tôi dọn đống đồ chơi con bày bừa ra rồi hút bụi.
Trên bàn bày bừa đủ thứ nên tôi không tìm được món đồ cần thiết.
- 3
bày bừa
Bày ra nhiều việc một lượt một cách bề bộn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지 일을 한꺼번에 어수선하게 벌여 놓다.
Minjun bày ra nhiều mảng kinh doanh mà chẳng quản lý cho ra hồn.
Mẹ cháu bày việc nhà ra dở dang thế này rồi đi đâu vậy?
- 4
lòng vòng, dàn trải, dài dòng
Nói hay viết dài dòng những điều không quan trọng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 중요하지 않은 말이나 글 등을 길게 말하거나 쓰다.
Bà ấy lúc nào cũng khoe con dài dòng.
Hễ bố bắt đầu kể lể chuyện quân ngũ là phải kiên nhẫn ngồi nghe đến hết.