Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

넘어가다

neomeogada[너머가다]Trung cấp · TOPIK II

đổ, ngã, nghiêng

Động từ

  1. 1

    đổ, ngã, nghiêng

    Cái đang đứng thẳng nghiêng về một phía hay sụp đổ xuống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 똑바로 서 있던 것이 한쪽으로 기울어지거나 쓰러지다.

    • Cái cây to không chịu nổi những nhát rìu mạnh mẽ của người tiều phu nên đã đổ xuống.

    • Một chân ghế bị gãy nên chiếc ghế cứ đổ về một bên.

  2. 2

    chuyển, chuyển giao

    Con người, đồ vật, quyền lợi, công việc... chuyển sang hướng khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람, 물건, 권리, 일 등이 다른 쪽으로 옮아가다.

    • Công ty phá sản sắp được chuyển giao cho các chủ nợ.

    • Tùy theo kết quả xét xử, tên tội phạm nguy hiểm đó sẽ sớm bị chuyển vào nhà tù.

  3. 3

    chuyển sang

    Chuyển sang thời kì hay trình tự tiếp theo hoặc trường hợp khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다음 시기나 순서 또는 다른 경우로 옮아가다.

    • Tuổi thanh thiếu niên là giai đoạn chuyển tiếp từ thời thơ ấu sang tuổi trưởng thành.

    • Cánh đồng đang chuyển sang đầu đông, lá cây đã rụng hết nên trông thật hoang vắng.

  4. 4

    ngả bóng, khuất bóng

    Mặt trời hay mặt trăng lặn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 해나 달이 지다.

    • Đến tối, mặt trời lặn sau núi và mặt trăng mọc trên bầu trời.

    • Mặt trời đã lặn xuống sau núi từ lúc nào không hay.

      Đúng vậy. Trời đã tối mất rồi.