Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách không ngừng, không ngớt
Sự kéo dài hay liên tục không bị chấm dứt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 계속하거나 이어져 있던 것이 끊이지 아니하게.
Jisu là người ngăn nắp nên không ngừng dọn dẹp xung quanh.
Vào mùa nghỉ hè, tin tức về các tai nạn dưới nước liên tục xảy ra.