Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
dây
Vật dài và mảnh dùng để buộc hay xỏ đồ vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 매거나 꿰거나 하는 데 쓰는 가늘고 긴 물건.
Không có dây để gói quà.
Con đi đá bóng rồi về nhé.
Buộc chặt dây giày rồi hãy chạy để không bị ngã.
- 2
dây, quai
Vật gắn vào đồ vật để nắm cột hoặc dùng như tay cầm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건에 붙어서 잡아매거나 손잡이로 쓰는 물건.
Dây ống nghe điện thoại ngắn nên nghe điện thoại rất bất tiện.
Quai của chiếc túi này yếu nên có vẻ dễ bị đứt.
- 3
việc kiếm sống, kế sinh nhai
Cách có thể kiếm ra tiền.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 벌 수 있는 방법.
Tôi đang chăm chỉ viết đơn xin việc để tìm kế sinh nhai.
Đã ba tháng kể từ khi mất kế sinh nhai nhưng bạn tôi vẫn chưa tìm được việc mới.
- 4
người để nương nhờ, người đỡ đầu, mối nương nhờ, chỗ dựa
Người hay mối liên hệ đáng để nương nhờ
Định nghĩa tiếng Hàn: 의지할 만한 사람이나 연줄.
Trợ lý Kim có quan hệ trong công ty nên được thăng chức nhanh.
Giám đốc đang cố gắng móc nối với chính trị gia để làm dự án đó.