Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    dây

    Vật dài và mảnh dùng để buộc hay xỏ đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 매거나 꿰거나 하는 데 쓰는 가늘고 긴 물건.

    • Không có dây để gói quà.

    • Con đi đá bóng rồi về nhé.

      Buộc chặt dây giày rồi hãy chạy để không bị ngã.

  2. 2

    dây, quai

    Vật gắn vào đồ vật để nắm cột hoặc dùng như tay cầm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건에 붙어서 잡아매거나 손잡이로 쓰는 물건.

    • Dây ống nghe điện thoại ngắn nên nghe điện thoại rất bất tiện.

    • Quai của chiếc túi này yếu nên có vẻ dễ bị đứt.

  3. 3

    việc kiếm sống, kế sinh nhai

    Cách có thể kiếm ra tiền.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 벌 수 있는 방법.

    • Tôi đang chăm chỉ viết đơn xin việc để tìm kế sinh nhai.

    • Đã ba tháng kể từ khi mất kế sinh nhai nhưng bạn tôi vẫn chưa tìm được việc mới.

  4. 4

    người để nương nhờ, người đỡ đầu, mối nương nhờ, chỗ dựa

    Người hay mối liên hệ đáng để nương nhờ

    Định nghĩa tiếng Hàn: 의지할 만한 사람이나 연줄.

    • Trợ lý Kim có quan hệ trong công ty nên được thăng chức nhanh.

    • Giám đốc đang cố gắng móc nối với chính trị gia để làm dự án đó.