Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tỉnh dậy
Thoát khỏi trạng thái ngủ hay say rượu và trở lại trạng thái tinh thần ổn định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잠들거나 취한 상태 등에서 벗어나 온전한 정신 상태로 돌아오다.
Tỉnh dậy thì mặt trời đã lên cao giữa trời.
Jisu, người đã bất tỉnh mấy ngày sau tai nạn giao thông, cuối cùng đã tỉnh lại.
- 2
tỉnh dậy, sực tỉnh
Lấy lại tinh thần sau khi rơi vào suy nghĩ triền miên hay suy nghĩ vô bổ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 깊은 생각이나 헛된 생각에 빠져 있다가 제정신을 차리다.
Chìm sâu trong thiền định rồi tỉnh ra, lòng tôi thấy bình yên hơn hẳn.
Seunggyu đã tỉnh mộng khỏi ảo tưởng rằng mình sẽ cưới người phụ nữ đẹp nhất thế giới.
- 3
bừng tỉnh khỏi, thoát khoải
Suy nghĩ hay cuộc sống... ở trạng thái tiến triển.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 생활 등이 발달한 상태로 되다.
Sau khi vua Sejong sáng tạo ra chữ Hangeul, nhiều người dân đã có thể thoát khỏi nạn mù chữ.
Giới trí thức thời đó coi việc giúp dân thoát khỏi nghèo đói và ngu muội là sứ mệnh hàng đầu.
- 4
trở lại sáng sủa
Ánh sáng đã biến đổi chiếu ánh sáng như ban đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 변했던 빛이 원래의 제 빛을 내다.
Sau cơn mưa, bầu trời trở nên trong xanh trở lại.
Nghỉ ngơi ở bệnh viện mấy ngày, sắc mặt tôi đã hồng hào trở lại đôi chút.