Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

깨어나다

kkaeeonada[깨어나다]Trung cấp · TOPIK II

tỉnh dậy

Động từ

  1. 1

    tỉnh dậy

    Thoát khỏi trạng thái ngủ hay say rượu và trở lại trạng thái tinh thần ổn định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잠들거나 취한 상태 등에서 벗어나 온전한 정신 상태로 돌아오다.

    • Tỉnh dậy thì mặt trời đã lên cao giữa trời.

    • Jisu, người đã bất tỉnh mấy ngày sau tai nạn giao thông, cuối cùng đã tỉnh lại.

  2. 2

    tỉnh dậy, sực tỉnh

    Lấy lại tinh thần sau khi rơi vào suy nghĩ triền miên hay suy nghĩ vô bổ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 깊은 생각이나 헛된 생각에 빠져 있다가 제정신을 차리다.

    • Chìm sâu trong thiền định rồi tỉnh ra, lòng tôi thấy bình yên hơn hẳn.

    • Seunggyu đã tỉnh mộng khỏi ảo tưởng rằng mình sẽ cưới người phụ nữ đẹp nhất thế giới.

  3. 3

    bừng tỉnh khỏi, thoát khoải

    Suy nghĩ hay cuộc sống... ở trạng thái tiến triển.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 생활 등이 발달한 상태로 되다.

    • Sau khi vua Sejong sáng tạo ra chữ Hangeul, nhiều người dân đã có thể thoát khỏi nạn mù chữ.

    • Giới trí thức thời đó coi việc giúp dân thoát khỏi nghèo đói và ngu muội là sứ mệnh hàng đầu.

  4. 4

    trở lại sáng sủa

    Ánh sáng đã biến đổi chiếu ánh sáng như ban đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 변했던 빛이 원래의 제 빛을 내다.

    • Sau cơn mưa, bầu trời trở nên trong xanh trở lại.

    • Nghỉ ngơi ở bệnh viện mấy ngày, sắc mặt tôi đã hồng hào trở lại đôi chút.