Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
giật mình, hết hồn
Hình ảnh đột nhiên hốt hoảng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 갑자기 놀라는 모양.
Tôi giật mình vì vị khách đến bất ngờ.
Yumin giật mình bất ngờ trước bữa tiệc sinh nhật bạn bè lén chuẩn bị.