Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 紀念品kỷ niệm phẩm
- 1
đồ lưu niệm, hàng lưu niệm
Đồ vật tặng hoặc mua làm kỷ niệm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기념으로 주거나 사는 물건.
Tôi đến một cửa hàng mới khai trương thì thấy họ đang phát khăn làm quà kỷ niệm khai trương.
Người đi du lịch thường mua những món đồ đặc trưng của vùng đó làm quà lưu niệm.