Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

기념품

ginyeompum[기념품]Trung cấp · TOPIK II

đồ lưu niệm, hàng lưu niệm

Danh từGốc Hán: 紀念品kỷ niệm phẩm

  1. 1

    đồ lưu niệm, hàng lưu niệm

    Đồ vật tặng hoặc mua làm kỷ niệm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기념으로 주거나 사는 물건.

    • Tôi đến một cửa hàng mới khai trương thì thấy họ đang phát khăn làm quà kỷ niệm khai trương.

    • Người đi du lịch thường mua những món đồ đặc trưng của vùng đó làm quà lưu niệm.