Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 禁止cấm chỉ
- 1
(sự) cấm chỉ, cấm đoán
Việc làm cho không thể thực hiện một hành vi nào đó bằng mệnh lệnh, quy tắc hay luật pháp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 법이나 규칙이나 명령으로 어떤 행위를 하지 못하게 함.
Anh ta không thể ra nước ngoài vì lệnh cấm xuất cảnh.
Tôi ghét những người không tuân thủ các điều cấm, như chụp ảnh trong rạp chiếu phim.