Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 國際quốc tế
- 1
quốc tế
Cái có liên quan đến nhiều nước hay nhiều nước cùng làm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 나라에 관련되거나 여러 나라가 함께 하는 것.
Nếu giá nguyên liệu tăng khiến sức cạnh tranh quốc tế của sản phẩm giảm thì xuất khẩu sẽ gặp khó khăn.
Trong cuộc hội đàm lần này với Triều Tiên, chủ yếu sẽ thảo luận những nội dung gì?
Sẽ bàn về các vấn đề như việc tham dự các đại hội quốc tế như Thế vận hội với một đội thống nhất.