Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 構成cấu thành
- 1
sự cấu thành, sự hình thành
Việc tập hợp những người hay mấy phần hoặc yếu tố cần thiết làm thành một. Hoặc cái đạt được khi làm như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 필요한 사람이나 몇 가지의 부분 혹은 요소를 모아서 하나로 만드는 일, 또는 그렇게 해서 이루어진 것.
Lớp chúng tôi có cơ cấu tỉ lệ nam nữ bằng nhau, năm trên năm.
Cuộc thảo luận về việc thành lập đội bóng đá thống nhất liên Triều cuối cùng đã có kết quả.
- 2
kết cấu, bố cục
Việc kết hợp nhiều yếu tố tạo nên câu chuyện và phác họa một sự thống nhất mang tính tổng thể trong tác phẩm văn học.
Định nghĩa tiếng Hàn: 문학 작품 등에서 이야기를 이루는 여러 요소를 결합하여 전체적인 통일을 꾀하는 일.
Bộ phim truyền hình có kết cấu lỏng lẻo đã bị khán giả quay lưng.
Thầy Kim cho điểm cao những bản báo cáo có bố cục chặt chẽ.