Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

감옥

gamok[가목]Trung cấp · TOPIK II

nhà tù, nhà giam, nhà lao

Danh từGốc Hán: 監獄giám ngục

  1. 1

    nhà tù, nhà giam, nhà lao

    Nơi giam giữ người phạm tội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 죄를 지은 사람을 가두어 두는 곳.

    • Ông Kim phải vào tù vì tội ăn trộm một ổ bánh mì.

    • Từ khi ra tù, tôi đã trở thành một người khác và sống chăm chỉ.