Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 各種các chủng
- 1
các loại, các thứ
Các chủng loại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지 종류.
Nhân dịp lễ tết, chợ bày bán đầy đủ các loại trái cây như táo, lê.
Gần đây, khi mối quan tâm đến sức khỏe tăng lên, lượng tiêu thụ các loại rau cũng tăng.