Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

각종

gakjong[각쫑]Trung cấp · TOPIK II

các loại, các thứ

Danh từGốc Hán: 各種các chủng

  1. 1

    các loại, các thứ

    Các chủng loại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지 종류.

    • Nhân dịp lễ tết, chợ bày bán đầy đủ các loại trái cây như táo, lê.

    • Gần đây, khi mối quan tâm đến sức khỏe tăng lên, lượng tiêu thụ các loại rau cũng tăng.